Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "hào nhoáng, nổi bật, phô trương" (1)
hào nhoáng, nổi bật, phô trương
Tiếng Anh
Tính từflashy, glamorous, superficial
Em trân trọng vẻ đẹp của trí tuệ và đạo đức bên trong hơn những hào nhoáng, phông bạt bên ngoài.
I cherish the beauty of inner intellect and morality more than outer glamour and showiness.
Từ liên quan "hào nhoáng, nổi bật, phô trương" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "hào nhoáng, nổi bật, phô trương" (0)
Không tìm thấy cụm từ.
